Từ vựng theo chủ đề ngày Cá tháng Tư

Trong tiếng Anh, ngày Cá tháng Tư được gọi là April Fools’ Day hoặc April Fool’s Day, đôi khi được gọi là All Fools’ Day.

Truyền thống này Cá tháng Tư ở nhiều nước là chơi khăm hoặc đùa giỡn nhau, thường kết thúc bằng việc la hét “April Fool!” (trò lừa hay là kẻ ngốc tháng Tư) và người nghe sẽ là “kẻ ngốc tháng Tư”.

Dưới đây là một số từ vựng về ngày Cá tháng Tư

Từ vựng ngày Cá tháng Tư

  1. prank: trò đùa, sự giễu cợt
  2. prankster: kẻ chơi khăm
  3. hoax: chơi khăm, chơi xỏ
  4. trick: đánh lừa
  5. trickster: người lừa gạt
  6. dupe: lừa, lừa bịp
  7. joke: lời nói đùa, chuyện đùa
  8. crack a joke: nói đùa
  9. play a joke on someone: đùa nghịch trêu chọc ai
  10. a practical joke: trò đùa ác ý, trò chơi khăm
  11. gullible: cả tin, dễ bị lừa
  12. buy it: tin vào điều gì
  13. fool: kẻ ngốc
  14. pretend: giả vờ
  15. spoof story: câu chuyện bịa, tin đồn không có thật
  16. humor: khiếu hài hước
  17. deception: sự lừa gạt

Bài viết liên quan

TRỌN BỘ ĐỀ DỰ ĐOÁN IELTS SPEAKING QUÝ 1/2026

📘🔥 TRỌN BỘ ĐỀ DỰ ĐOÁN IELTS SPEAKING QUÝ 1/2026 🔥📘 Sẵn sàng cho kỳ [...]

34 ĐỀ THI CHUYÊN ANH CÁC TỈNH – NĂM 2025 (FULL & CHUẨN)

📘🔥 34 ĐỀ THI CHUYÊN ANH CÁC TỈNH – NĂM 2025 (FULL & CHUẨN) 🔥📘 [...]

Listening “Education – on campus”

“Nghe chủ động – hiểu nhanh – tiến bộ thật!”File nghe tuần này: chủ đề [...]

Listening topic “Work”

“Nghe chủ động – hiểu nhanh – tiến bộ thật!”File nghe tuần này: chủ đề [...]

Listening topic “EDUCATION”

“Nghe chủ động – hiểu nhanh – tiến bộ thật!”File nghe tuần này: chủ đề [...]

🎧 Listening Practice – Chủ đề: “TRAVEL”

“Tai phải nghe – não phải nghĩ – Anh ngữ phải lên!” File nghe tuần [...]