Từ vựng IELTS: TRANSPORTATION

  • TRANSPORTATION là một chủ để dường như sẽ có thể xuất hiện ở bất cứ phần nào trong IELTS Speaking Test. Bạn sẽ được hỏi để trao đổi về trải nghiệm của bạn với phương tiện công cộng và việc đi lại hàng ngày, nói về một loại phương tiện giao thông đặc biệt nào đó (như là thuyền,...), miêu tả về chuyến đi bạn từng tham gia, hay là những ý tưởng của bạn về những phương tiện giao thông ở tương lai. Thêm vào đó, TRANSPORTATION cũng là một chủ đề phổ biến cho Phần 2 của IELTS Writing Test. Tại đây bạn có thể được yêu cầu phân tích những vấn đề điển hình liên quan tới phương tiện giao thông, và đôi khi, là chỉ ra những giải pháp tương ứng. Vì vậy, sau đây hãy cùng Trung tâm anh ngữ Mes điểm qua 5 chủ đề liên quan tới TRANSPORTATION cùng những từ vựng mà chúng tôi gợi ý sau đây:

 

  1. Means of transportation
word/phrase part of speech meaning common collocations example pronunciation
tram noun an electric vehicle similar to a bus but goes along metal tracks on the road catch/go on/take the tram, get on/off the tram, miss the tram, tram service/system, tram stop, (travel) by tram In my opinion, the tram system is not as efficient as other means of public transport. /træm /
coach* noun a bus used to take groups of people on long journeys

 

private/air-conditioned/luxury coach, go/travel by coach, coach journey/trip/tour I’d like to tour the country by coach. /koʊtʃ/
yacht noun a boat used for travelling around for pleasure or racing luxury/private yacht, cruise on/sail a yacht, yacht club/marina, on/on board a yacht We spent our holiday on a private yacht in the Caribbean. / jɑt/

Trong chủ đề TRANSPORTATION, coach cũng có thể được dùng để nói về loại ghế giá rẻ trên máy bay hay tàu hoả.

 

  1. Roads & traffic
word/phrase part of speech meaning common collocations example pronunciation
overpass noun a bridge that carries one road over another road freeway/highway overpass Traffic in the area significantly improved thanks to the new overpass. /ˈoʊ·vərˌpæs /
service road noun a small road next to a busier, faster road, that you use to drive to homes and shops on a/the service road In my city, truck traffic is not allowed on service roads. / ˈsɝː.vɪs ˌroʊd/
traffic jam noun a large number of vehicles on a road moving very slowly or not at all long/severe traffic jam, be/get caught/stuck in a traffic jam, traffic jam on the (road) I was stuck in a traffic jam on my way here. / ˈtræf·ɪk ˌdʒæm/

 

 

  1. Transportation & the environment
word/phrase part of speech meaning common collocations example pronunciation
emissions noun the amount of gas, heat, light that is sent out vehicle emissions, greenhouse gas/carbon dioxide emissions, cut/reduce/control emissions, emissions from (traffic) In my opinion, governments are not doing enough to reduce greenhouse gas emissions from traffic. /iˈmɪʃ.ən/
noise pollution noun noise, such as that from traffic, that is considered unhealthy for people to tackle/ease/reduce noise pollution, noise pollution from (type of transport) Noise pollution from trains passing through residential areas is a major concern in my country. / ˈnɔɪz pəˌluː.ʃən/
environmentally-friendly adjective not harmful to the environment environmentally- friendly vehicles/ transportation/ fuel/ alternative Electric cars are a more environmentally-friendly alternative. n.vaɪr.ənˌmen.t̬əl.i ˈfrend.li/

 

 

  1. Travel
word/phrase part of speech meaning common collocations example pronunciation
abroad adjective in a foreign country travel/go abroad, to be abroad, to move abroad It’s much easier to travel abroad now than in the past. / əˈbrɔd/
business trip noun a journey taken for business purposes take/make a business trip, on a business trip I went to New York on a business trip. /ˈbɪz·nəs trɪp/
commute verb

(or noun)

to travel regularly between work and home daily/every day commute, to commute from/to (place) I commute to the city by bus every day. / kəˈmjut/

 

 

  1. The future of transportation
word/phrase part of speech meaning common collocations example pronunciation
space travel noun travel through outer space human/commercial space travel, the future of space travel, achieve space travel, to space travel There’s a lot of interest in space travel these days. / spās ˈtravəl/
autonomous vehicle (also known as driverless caror self-driving car) noun a car capable of driving itself be driven by an autonomous vehicle I don’t believe autonomous vehicles can keep us safe. /ɑːˈtɑː.nə.məsˈvi·ɪ·kəl/
high-speed rail noun a high-speed passenger train by high-speed rail, high-speed rail network/route/service, high-speed rail accident/crash/disaster In the future, high-speed rail networks will take over traditional rail systems. /ˈhɑɪˈspid reɪl/

 

 

 

  • Khi học thành ngữ (idioms) liên quan tới chủ đề TRANSPORTATION, hãy nhớ rằng một số thành ngữ trong tiếng anh có thể chứa những từ chỉ phương tiện giao thông, nhưng chúng lại không dùng để nói về chủ đề đó (ví dụ: thành ngữ throw someone under the bus có nghĩa là đổ lỗi lầm của mình cho một người khác). Bây giờ hãy cùng nhìn qua một vài thành ngữ mà bạn có thể dùng khi nói về việc di chuyển cùng với những phương tiện:

 

idiom meaning example
bumper to bumper with very little space between two cars in a line of cars The traffic’s usually bumper to bumper all the way to work.
backseat driver a passenger in a car who gives unwanted advice to the driver My wife’s very much a backseat driver – she always tells me to speed up or slow down.
hit the road to begin a trip I like to hit the road early when going on long journeys.
hitch a lift/ride to get a free ride in someone else’s vehicle After the festival, we hitched a lift back to the city.
beat the traffic to leave early to avoid traveling when the roads are crowded I always try to leave early in the morning so I can beat the traffic on my way to school.

 

 

enlightenedĐừng quên mang theo sổ ghi chép từ vựng khi chuẩn bị cho IELTS Test để mở rộng vốn từ vựng của bạn, kể cả những chủ đề liên quan mà bạn nghĩ rằng có khả năng xuất hiện trong bài Test (ví dụ: at the airport). Khi đó, hãy viết vào sổ tay những từ vựng cho chủ đề đó cùng những chi tiết hữu ích về chúng để bạn có thể sử dụng đúng cách nhất có thể nhé!